common rorqual

Học thuật
Thân thiện
common rorqual

A common rorqual surfaces in the open ocean.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cá voi lớn thuộc họ cá voi lưng , tên khoa học Balaenoptera physalus: Đây loài cá voi tấm sừng hàm lớn thứ hai sau cá voi xanh, thân hình thon dài, đầu phẳng đặc biệt nhiều đường rãnh dọcphần dưới cổ họng. Loài này sinh sốngcả Đại Tây Dương Thái Bình Dương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Scientists are tracking the migration patterns of the common rorqual. (Các nhà khoa học đang theo dõi đường di cư của cá voi lưng xám.)
    • A common rorqual was spotted off the coast today. (Một con cá voi lưng xám đã được phát hiện ngoài khơi hôm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fin whale": Tên gọi tiếng Anh khác của "common rorqual".
    • The fin whale, or common rorqual, is known for its speed. (Cá voi vây lưng, hay cá voi lưng xám, được biết đến với tốc độ của .)
Biến thể từ gần giống
  • Rorqual (n): Tên gọi chung cho một họ cá voi tấm sừng hàm lớn các nếp gấucổ họng.
    • The blue whale is the largest species of rorqual. (Cá voi xanh loài lớn nhất trong họ cá voi lưng .)
Từ đồng nghĩa
  • Fin whale: Cá voi vây lưng.
  • Razorback: (Tên gọi , ít phổ biến hơn) chỉ cùng loài cá voi này.
common rorqual

A common rorqual surfaces in the open ocean.

Noun
  1. cá voi lưng xám vây vùng biển Đại Tây Dương Thái Bình Dương.